Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Lịch trình HĐ tuần 37
Kiểm tra tiết 19 (Hình học)
Họ &tên: ............................................
:…………………………………
KIỂM TRA MÔN HÌNH HỌC LỚP 9
Thời gian: 45 phút
I- TRẮC NGHIỆM:(2 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả mà em chọn:
Câu 1: Tam giác nào sau đây là vuông, nếu độ dài ba cạnh là
A. 9cm; 41cm; 40cm B. 7cm; 8cm; 12cm
C. 11cm; 13cm; 6cm D. cả ba câu đều đúng .
Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tai A, có góc B = 600 và BC = 30cm thì AC = ?
A. 15cm B. 15cm C. 15cm D. 10cm
Câu 3: Cho cos= 0,5678 thì độ lớn của góc gần bằng:
A. 340 36’ B. 550 24’ C. 550 36 D. 340 35
Câu 4: Biết cos = 0,8 thì sin bằng:
A. 0.36 B. 0.64 C. 0.6 D. 0.8
Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng.
A. sin2500 + cos2500 = 1 B. tan 400.cot500 = 1
C. cos 470 = sin 470 D. tan700 = sin700.cos700
Câu 6: Cho ABC vuông tại A, biết AB = 15cm ; AC = 8cm. Sin B bằng:
A. B. C. D.
II- TỰ LUẬN: (7 điểm)
(Ghi chú: Độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba, góc làm tròn đến độ)
Bài 1: ( 3 .5điểm) Cho ABC có AB = 5 cm; AC = 12 cm; BC = 13 cm
Chứng minh ABC vuông tại A và tính độ dài đường cao AH;
Kẻ HEAB tại E, HF AC tại F. Chứng minh: AE.AB = AF.AC;
Chứng minh: AEF và ABC đồng dạng.
Bài 2: (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tai. A có đường cao AH= 5 cm, BC = 10cm.Tính HC?
---------------------------------------------Bài làm:------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG I - HÌNH HỌC 9
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong TGV
Nhận biết được các hệ thức qua hình vẽ
Hiểu được mối quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác vuông
Vân dụng các hệ thức tính toán các yếu tố còn thiếu trong TGV
3
2,5điểm=25%
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0.5 =5%
1
0.5 =5%
1
1,5 =15%
2.Tỷ số lượng giác của góc nhọn
Nhận biết 4 tỷ số lượng giác
Hiểu mối liên hệ giữa các tỷ số của các góc phụ nhau, các công thức liên quan
Tính tỷ số lượng giác của góc nhọn, suy ra góc khi biết một TSLG của nó
4
3,5điểm=35%
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
1,0 =10%
1
0.5 =5%
1
2=20%
3.Một số hệ thức giữa cạnh và góc trong TGV, giải TGV.
Nhận biết hệ thức giữa góc và cạnh trong tam giác vuông
Hiểu mối liên hệ giữa cạnh và góc trong TGV, tính độ dài đoạn thẳng
Giải được tam giác vuông và vận dụng các kiến thức về đường cao, trung tuyến của tam giác vuông , tính diện tích.
4
4 điểm=40%
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0.5 =5%
1
1,0 =10%
1
1,5=15%
1
1,0=10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5 =15%
3
1.5 =15%
3
5,0=50%
1
1,0=10%
11
10 điểm
3
1,5 =15%
4
2.5 =25%
3
5,0 =50%
1
1.0 =10%
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Môn
:…………………………………
KIỂM TRA MÔN HÌNH HỌC LỚP 9
Thời gian: 45 phút
I- TRẮC NGHIỆM:(2 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả mà em chọn:
Câu 1: Tam giác nào sau đây là vuông, nếu độ dài ba cạnh là
A. 9cm; 41cm; 40cm B. 7cm; 8cm; 12cm
C. 11cm; 13cm; 6cm D. cả ba câu đều đúng .
Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tai A, có góc B = 600 và BC = 30cm thì AC = ?
A. 15cm B. 15cm C. 15cm D. 10cm
Câu 3: Cho cos= 0,5678 thì độ lớn của góc gần bằng:
A. 340 36’ B. 550 24’ C. 550 36 D. 340 35
Câu 4: Biết cos = 0,8 thì sin bằng:
A. 0.36 B. 0.64 C. 0.6 D. 0.8
Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng.
A. sin2500 + cos2500 = 1 B. tan 400.cot500 = 1
C. cos 470 = sin 470 D. tan700 = sin700.cos700
Câu 6: Cho ABC vuông tại A, biết AB = 15cm ; AC = 8cm. Sin B bằng:
A. B. C. D.
II- TỰ LUẬN: (7 điểm)
(Ghi chú: Độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba, góc làm tròn đến độ)
Bài 1: ( 3 .5điểm) Cho ABC có AB = 5 cm; AC = 12 cm; BC = 13 cm
Chứng minh ABC vuông tại A và tính độ dài đường cao AH;
Kẻ HEAB tại E, HF AC tại F. Chứng minh: AE.AB = AF.AC;
Chứng minh: AEF và ABC đồng dạng.
Bài 2: (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tai. A có đường cao AH= 5 cm, BC = 10cm.Tính HC?
---------------------------------------------Bài làm:------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG I - HÌNH HỌC 9
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong TGV
Nhận biết được các hệ thức qua hình vẽ
Hiểu được mối quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác vuông
Vân dụng các hệ thức tính toán các yếu tố còn thiếu trong TGV
3
2,5điểm=25%
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0.5 =5%
1
0.5 =5%
1
1,5 =15%
2.Tỷ số lượng giác của góc nhọn
Nhận biết 4 tỷ số lượng giác
Hiểu mối liên hệ giữa các tỷ số của các góc phụ nhau, các công thức liên quan
Tính tỷ số lượng giác của góc nhọn, suy ra góc khi biết một TSLG của nó
4
3,5điểm=35%
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
1,0 =10%
1
0.5 =5%
1
2=20%
3.Một số hệ thức giữa cạnh và góc trong TGV, giải TGV.
Nhận biết hệ thức giữa góc và cạnh trong tam giác vuông
Hiểu mối liên hệ giữa cạnh và góc trong TGV, tính độ dài đoạn thẳng
Giải được tam giác vuông và vận dụng các kiến thức về đường cao, trung tuyến của tam giác vuông , tính diện tích.
4
4 điểm=40%
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0.5 =5%
1
1,0 =10%
1
1,5=15%
1
1,0=10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5 =15%
3
1.5 =15%
3
5,0=50%
1
1,0=10%
11
10 điểm
3
1,5 =15%
4
2.5 =25%
3
5,0 =50%
1
1.0 =10%
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Môn
Các ý kiến mới nhất