Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (d.huutruong@yahoo.com.vn)

Điểm báo Online

Ảnh ngẫu nhiên

Contrai.jpg Bongda.jpg Luong_nguyet_anh.jpg Trang.jpg 0803a.jpg Honnhien.jpg Honnhien.jpg Dongque.jpg Hai_3.jpg 0.a4.jpg 0.a81.jpg 0.thuytram.jpg 0.chuot2.jpg 0.ho.gif 0.ho_chi_minh_2.jpg A61.jpg Anh.jpg Dichuc.jpg Bac_ho_voi_thieu_nhi.jpg 0.ca4.jpg

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Cám ơn bạn đọc đã ghé thăm Website THCS Đinh Tiên Hoàng

    Lịch trình HĐ tuần 37

    Kế Hoạch Chuyên Môn Tháng

    Thời Khóa Biểu

    Kiểm tra tiết 19 (Hình học)

    (Bài giảng chưa được thẩm định)

    Đinh Hữu Trường (trang riêng)
    10h:01' 16-05-2012
    135.0 KB
    8

    Họ &tên: ............................................
    :…………………………………
    KIỂM TRA MÔN HÌNH HỌC LỚP 9
    Thời gian: 45 phút
    I- TRẮC NGHIỆM:(2 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả mà em chọn:
    Câu 1: Tam giác nào sau đây là vuông, nếu độ dài ba cạnh là
    A. 9cm; 41cm; 40cm B. 7cm; 8cm; 12cm
    C. 11cm; 13cm; 6cm D. cả ba câu đều đúng .
    Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tai A, có góc B = 600 và BC = 30cm thì AC = ?
    A. 15cm B. 15cm C. 15cm D. 10cm
    Câu 3: Cho cos= 0,5678 thì độ lớn của góc gần bằng:
    A. 340 36’ B. 550 24’ C. 550 36 D. 340 35
    Câu 4: Biết cos = 0,8 thì sin bằng:
    A. 0.36 B. 0.64 C. 0.6 D. 0.8
    Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng.
    A. sin2500 + cos2500 = 1 B. tan 400.cot500 = 1
    C. cos 470 = sin 470 D. tan700 = sin700.cos700
    Câu 6: Cho ABC vuông tại A, biết AB = 15cm ; AC = 8cm. Sin B bằng:
    A.  B.  C.  D. 
    II- TỰ LUẬN: (7 điểm)
    (Ghi chú: Độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba, góc làm tròn đến độ)
    Bài 1: ( 3 .5điểm) Cho ABC có AB = 5 cm; AC = 12 cm; BC = 13 cm
    Chứng minh ABC vuông tại A và tính độ dài đường cao AH;
    Kẻ HEAB tại E, HF AC tại F. Chứng minh: AE.AB = AF.AC;
    Chứng minh: AEF và ABC đồng dạng.
    Bài 2: (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tai. A có đường cao AH= 5 cm, BC = 10cm.Tính HC?
    ---------------------------------------------Bài làm:------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG I - HÌNH HỌC 9

    Cấp độ

    Tên
    Chủ đề
    (nội dung,
    chương)
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    
    1. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong TGV
    
    Nhận biết được các hệ thức qua hình vẽ
    
    Hiểu được mối quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác vuông
    

    Vân dụng các hệ thức tính toán các yếu tố còn thiếu trong TGV
    


    3
    2,5điểm=25%
    
    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    1
    0.5 =5%
    
    1
    0.5 =5%
    
    
    1
    1,5 =15%
    
    
    
    
    
    2.Tỷ số lượng giác của góc nhọn

    Nhận biết 4 tỷ số lượng giác
    Hiểu mối liên hệ giữa các tỷ số của các góc phụ nhau, các công thức liên quan
    Tính tỷ số lượng giác của góc nhọn, suy ra góc khi biết một TSLG của nó
    

    



    4
    3,5điểm=35%
    
    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    2
    1,0 =10%
    
    1
    0.5 =5%
    
    
    1
    2=20%
    
    
    
    
    
    3.Một số hệ thức giữa cạnh và góc trong TGV, giải TGV.
    Nhận biết hệ thức giữa góc và cạnh trong tam giác vuông
    Hiểu mối liên hệ giữa cạnh và góc trong TGV, tính độ dài đoạn thẳng
    
    Giải được tam giác vuông và vận dụng các kiến thức về đường cao, trung tuyến của tam giác vuông , tính diện tích.

    



    4
    4 điểm=40%
    
    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    
    
    1
    0.5 =5%
    1
    1,0 =10%
    
    1
    1,5=15%
    
    1
    1,0=10%
    
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    3
    1,5 =15%
    
    3
    1.5 =15%
    
    
    3
    5,0=50%
    
    1
    1,0=10%
    11
    10 điểm
    
    
    3
    1,5 =15%
    4
    2.5 =25%
    3
    5,0 =50%
    1
    1.0 =10%
    
    
    
    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
    Môn
     
     
    Gửi ý kiến
    print