Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (d.huutruong@yahoo.com.vn)

Điểm báo Online

Ảnh ngẫu nhiên

Contrai.jpg Bongda.jpg Luong_nguyet_anh.jpg Trang.jpg 0803a.jpg Honnhien.jpg Honnhien.jpg Dongque.jpg Hai_3.jpg 0.a4.jpg 0.a81.jpg 0.thuytram.jpg 0.chuot2.jpg 0.ho.gif 0.ho_chi_minh_2.jpg A61.jpg Anh.jpg Dichuc.jpg Bac_ho_voi_thieu_nhi.jpg 0.ca4.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Cám ơn bạn đọc đã ghé thăm Website THCS Đinh Tiên Hoàng

    Thời Khóa Biểu Kỳ II Năm Học 2013-2014

    Đề kiểm tra Học kỳ I

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Hữu Trường (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:22' 16-05-2012
    Dung lượng: 146.5 KB
    Số lượt tải: 115
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN VÀ ĐỀ THI HK I MÔN VẬT LÍ LỚP 8
    I/ Mục tiêu:
    1. kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 18 theo PPCT
    2. Kỹ năng
    Rèn luyện kỹ năng giải thích hiện tượng
    Vận dụng các công thức làm bài tập
    3. Thái độ:
    - Có thái độ làm bài nghiêm túc, trung thực
    Xác định hình thức đề kiểm tra
    Kết hợp TNKQ và Tự luận (30% TNKQ, 70% TL)
    Thiết lập ma trận đề kiểm tra.
    1. Phần bổ trợ cho các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra:
    Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
    Nội dung

    Tổng số tiết
    Lí thuyết
    Tỉ lệ thực dạy
    Trọng số
    
    
    
    
    LT
    (Cấp độ 1, 2)
    VD
    (Cấp độ 3, 4)
    LT
    (Cấp độ 1, 2)
    VD
    (Cấp độ 3, 4)
    
    1. Chuyển động cơ
    3
    3
    0.9
    2.1
     5.6
    13.1
    
    2. Lực cơ
    4
    3
    0.9
    3.1
    5.6
    19.4
    
    3. Áp suất
    7
    6
    1.8
    5.2
    11.3
     32.5
    
    4. Cơ năng
    2
    1
    0.3
    1.7
    1.9
    10.6
    
    Tổng
    16
    13
    3.9
    12.1
     24.4
    75.6
    
    Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình.
    Nội dung (chủ đề)
    Trọng số
    Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
    Điểm số
    
    
    
    T.số
    TN
    TL
    
    
    1. Chuyển động cơ
    5.6
    0.51
    
    
    
    
    2. Lực cơ
    5.6
    0,51
    
    
    
    
    3. Áp suất
    11.3
    1.11
    
    
    
    
    4. Cơ năng
    1.9
    0.30
    
    
    
    
    1. Chuyển động cơ
    13.1
    1.31
    
    
    
    
    2. Lực cơ
    19.4
    1.92
    
    
    
    
    3. Áp suất
    32.5
    3.23
    
    
    
    
    4. Cơ năng
    10.6
    1.11
    
    
    
    
    Tổng
    100
    10
    
    
    
    
     Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Chuyển động cơ
    3 tiết
    1. Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ.
    2. Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động.
    3. Viết được công thức tính tốc độ.
    4. Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.
    5. Nêu được 02 ví dụ về chuyển động cơ.
    6. Nêu được tính tương đối của chuyển độngvà đứng yên.
    7. Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ.
    8. Nêu được đơn vị đo của tốc độ.
    9. Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
    10. Vận dụng được công thức tính tốc độ .
    11. Tính được tốc độ trung bình của một chuyển động không đều.
    
    
    
    Số câu hỏi
    C2.1

    C2.2a
    C4.1
    C6.5
    C6.2a
    
    C10.2b
    
    
    
    6
    
    Số điểm
    0,5
    3
    0.5
    1
    
    2
    
    

     7
    
    Lực cơ
    5 tiết
    12. Lực tác dụng lên một vật có thể làm biến đổi chuyển động của vật đó hoặc làm nó bị biến dạng.
    13. Nêu được lực là một đại lượng vectơ.
    14. Nêu được hai lực cân bằng là gì?
    15. Nêu được quán tính của một vật là gì?
    16. Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
    17. Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động.
    18. Nêu được ví dụ về lực ma sát trượt.
    19. Nêu được ví dụ về lực ma sát lăn.
    20. Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ.
    21
     
    Gửi ý kiến
    print

    Tuyển tập bài hát yêu thích